Tìm thấy 504 hồ sơ cho “Phạm Tiến Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1970 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Duy Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lù Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Chi bộ Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1984 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biếu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/10/1965 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/09/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/10/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/07/1966 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lợn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/04/1986 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/08/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xây Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/02/1972 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xây Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/02/1972 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Lan Cụ Tộc - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1967 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E399 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Thái Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975
- Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975
- Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975