Tìm thấy 504 hồ sơ cho “Phạm Tiến Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Công Tàu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 13/12/1940 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/04/1961 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1971 Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1971 Quê quán: ái Quốc - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Viết Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Tiên Mạc - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Viết Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Tiên Mạc - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04.08.1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C3 - D26 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tiễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Long Vĩ - Trà Vinh - Cửu Long Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975
  2. Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975
  3. Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975