Tìm thấy 504 hồ sơ cho “Phạm Tiến Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Tiến Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1965 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Công Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 37 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Ngưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mai Châu, Huyện Mai Châu, Hoà Bình Số mộ 140 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm tiến Thích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đỡnh Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21 - 11 - 1972 Quê quán: Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Đông Sơn - Đông anh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vũ Tiên, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975
- Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975
- Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975