Tìm thấy 504 hồ sơ cho “Phạm Tiến Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Chinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Thời Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1982 Quê quán: Nam Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D 2 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hán bắc - Gia tiến - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1966 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Tiến Kiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Trắc Văn - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/11/1980 Quê quán: Đông Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/11/1980 Quê quán: Đông Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1972 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Hiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/05/1970 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Minh Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ngộ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975
  2. Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975
  3. Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975