Tìm thấy 504 hồ sơ cho “Phạm Tiến Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Tiến Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 20 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Tiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Tiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- PHạm Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Đông Phong- Đông Lương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 117 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 137 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hoà Bình - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975
- Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975
- Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975