Tìm thấy 520 hồ sơ cho “Phạm Tiên”.

  1. Phạm Văn Tiền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1626 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1860 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Đắc Tiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. PHạm Tiến Phùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Phạm Tiến Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1986 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Phạm Tiến Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Phạm Dũng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Huy Tiển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/5/1952 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Mạnh Tiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Phạm Phú Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Phú Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1984 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Tiến Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tiến Dinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/7/1952 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Tiến Dênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1993 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  2. Phạm Tiên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Hòa, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/6/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Phạm Văn Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô