Tìm thấy 520 hồ sơ cho “Phạm Tiên”.

  1. Phạm Tấn Tiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1964 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hùng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 210 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tiến Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Tiến Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Tiến Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 136 Xem chi tiết →
  16. Phạm Tiến Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tiến Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1984 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 460 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Tiến Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  2. Phạm Tiên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Hòa, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/6/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Phạm Văn Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô