Tìm thấy 520 hồ sơ cho “Phạm Tiên”.
- Phạm văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 706 Xem chi tiết →
- Phạm Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quyết Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Phạm Sĩ Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 331 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dược Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Giao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1756 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 263 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/7/1908 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1425 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Đan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- Phạm Tiên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Hòa, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/6/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Phạm Văn Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô