Tìm thấy 520 hồ sơ cho “Phạm Tiên”.

  1. Phạm Tiến Mường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tiến Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tiến Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1896 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tiến Quynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tiến Thẳng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng C · Lô Tp.Nam · Khu I Xem chi tiết →
  6. Phạm Tiến Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 830 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tiến Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Tất Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Phạm Tất Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 97 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 416 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 775 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 526 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 568 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  2. Phạm Tiên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Hòa, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/6/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Phạm Văn Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô