Tìm thấy 520 hồ sơ cho “Phạm Tiên”.
- Phạm Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 20 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/1/1956 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Tiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 107 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Phạm Tiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 29 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Phạm Tiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- Phạm Tiên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Hòa, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/6/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Phạm Văn Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô