Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Phạm Thi Lự”.

  1. Phạm Thị Lự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1975 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô h Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thái, Xã Hưng Thái, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Khu b Xem chi tiết →
  7. Phạm thị Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Phạm thị Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 30 · Hàng D1 · Lô A2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu N2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 244 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 115 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Lượt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Lưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Khánh Lợi - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thi Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Tân Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.86.07 Bản đồ UTM 1/50.000