Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Phạm Thiên Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đăng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Đăng Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Đăng Thắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Đỉnh Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Rông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 5a Xem chi tiết →
  13. Phạm mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 5a Xem chi tiết →
  14. phạm bá cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 55 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  15. phạm bá cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 87 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  16. phạm bá hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 89 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  17. phạm bá khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
  18. phạm bá niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 62 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  19. phạm bá nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 56 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  20. phạm bá tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 61 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1966
  2. Phạm Thiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1969