Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Phạm Thanh Xuân”.
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm thanh Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 93 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 118 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Phạm thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/2/1966 Quê quán: Quyết Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thạnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1977 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Số 24 Hồng Hải - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hồng- Yên Khánh- Hy sinh: 12/7/1969
- Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 18/7/1972
- Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hồng- Yên Khánh- Hy sinh: 12/7/1969
- Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 18/7/1972
- Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Châu- Hà Trung- Hy sinh: 13/3/1969