Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Phạm Thanh Tuấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Duy Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Phạm QUang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 124 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tuấn Phúc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Tuấn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 220 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Phạm Sỹ Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Phạm Khắc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 38 Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/01/1975 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C11D3E2F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1975 Quê quán: Thọ Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Nại Tang, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 15/8/1966
  2. Phạm Thanh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Mai Tăng, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/09/1966