Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Phạm Thanh Thi”.

  1. Phạm Thị Thanh Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 434 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Diệu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 56 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Thảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Thanh Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Thanh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Thanh Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Út Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 27 · Lô 3 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu H1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Thanh Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị úT Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 4/5/1970