Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Phạm Thanh Tý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1953 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Phạm Trọng Tý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1969 Quê quán: Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4455 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 114 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Trọng Tý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Bá Tých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Phú Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quốc Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ty Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm công Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu L Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 370 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Đông Tiên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Ty Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/1/1980 Quê quán: Đông Hải - T.X Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Doản Tỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/6/1973 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Tý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/9/1972