Tìm thấy 544 hồ sơ cho “Phạm Thanh Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  3. Phạm Thành Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Di Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Long Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Mỹ Thái - Long Giang - Hà Bắc Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Mỹ Thái - Long Giang - Hà Bắc Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Long Điền - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Meo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Thanh, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Phạm Cu Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 679 Xem chi tiết →
  12. Phạm Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 788 Xem chi tiết →
  13. Phạm Duy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 348 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1852 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 80 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Chim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 678 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1959 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 71 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1473 Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2739 Xem chi tiết →
  20. Phạm Nhựt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 925 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Quang- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi trú quân, Làng Iệc, H67, Kon Tum