Tìm thấy 544 hồ sơ cho “Phạm Thanh Mỹ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Hanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Nha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/11/1982 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D4 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1988 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Thành Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1985 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1949 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Viết Phẩm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Tân Thành - Bình Mỹ - Mỏ Cày An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Nhân Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Tân Thành - Bình Mỹ - Mỏ Cày An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Mỹ thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/02/1974 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: Mỹ lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thược Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/01/1972 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Mỹ - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: D46 - phòng quân báo miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.