Tìm thấy 544 hồ sơ cho “Phạm Thanh Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Bồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bộng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nậm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phóng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 90 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 12 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Siêng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 191 · Hàng 13 · Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Viên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Điềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đáy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đới Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 9 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Phạm Xưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Quang- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi trú quân, Làng Iệc, H67, Kon Tum