Tìm thấy 544 hồ sơ cho “Phạm Thanh Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Bá Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Tàu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 13/12/1940 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  4. Phạm Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  5. Phạm Duy Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  6. Phạm Duy Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 175 · Lô II Xem chi tiết →
  7. Phạm Hoài Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  8. Phạm Huy Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Chương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Ky Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Quyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Phước Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  18. Phạm Lê Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Quang- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi trú quân, Làng Iệc, H67, Kon Tum