Tìm thấy 544 hồ sơ cho “Phạm Thanh Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Lê Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Khắc My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Sơn - Đa Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: D9 - E66 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M2 · Hàng 7 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Khắc My
  4. Phạm Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 372 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Thuỷ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Mỹ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Mỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đăng My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mỹ Em Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  17. Phạm Huy Thảnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Bá Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 216 · Hàng 13 · Lô 19 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Quang- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi trú quân, Làng Iệc, H67, Kon Tum