Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Phạm Thanh Hộ”.

  1. Phạm Thanh Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 157 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 93 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 24 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Hoài Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 42 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 251 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng R Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thành Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1958 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Tân Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: An Nhất - Long Điền - Vũng Tàu Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lâm Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 5/12/1972