Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Phạm Thanh Hải”.

  1. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1977 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thành Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng F33 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 194 · Khu A15 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1987 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 128 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 167 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng C · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 5a Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1985 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 196 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 62 · Hàng 2 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1937 · Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: (26-67)06 Tân Phú
  2. Phạm Thanh Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1937 · Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: (26-67)06 Tân Phú