Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Phạm Thanh Hưng”.

  1. phạm thanh hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 158 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H1 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1980 Quê quán: Ngô Mây, Quy Nhơn, Quy Nhơn Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang Đơn vị: Quân y T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D4 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phố Phèo- Dân Hạ- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 27/10/1972 (11-80)03 ĐT17 đồi A2 Kon Tum 1/50000
  2. Phạm Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phụ- Vũ Thư- Hy sinh: 11/12/1971
  3. Phạm Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phụ- Vũ Thư- Hy sinh: 11/12/1971
  4. Phạm Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 19/12/1972 Lô 11 Số 6