Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Phạm Thanh Hà”.

  1. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1985 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 196 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 62 · Hàng 2 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Hân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 43 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M30 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thành Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 106 · Lô 19 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1984 Quê quán: Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Thành Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Hải Đồng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Thái Phú - Cát Tài Phú Cát - Bình Định Đơn vị: 409. QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 Hy sinh: 1978
  2. Phạm Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 9/6/78