Tìm thấy 185 hồ sơ cho “Phạm Thanh Cầm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vôị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 62 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Tam Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Cẩm Nam - TX Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Khiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: C4 - D2 - E249 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Thụy- An Thụy- Hy sinh: 23/12/1973