Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Phạm Thanh Bảo”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Minh Bào, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C8 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Bảo Thạnh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Đỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Ta Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Xuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thành Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Thành Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Thành Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thành Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 5/5/1971 Mai táng ban đầu: Viện 211