Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Phạm Thanh Bảo”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 296 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 82 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Quân Bảo Năm sinh: 12/11/ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô a Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 3b Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 73 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16 - 12 - 1984 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Báo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Báo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 5/5/1971 Mai táng ban đầu: Viện 211