Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Phạm Thanh Bình”.

  1. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 531 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1983 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 466 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 133 · Lô 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 389 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 157 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/1/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Bình C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai