Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Thanh Ấn”.

  1. Phạm Thanh An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 640 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh ánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh ánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1973 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thanh Ấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Thị - Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1972