Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Phạm Thanh”.

  1. Phạm Thanh Uy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Bình Phong - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Nguyên Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/2/1966 Quê quán: Quyết Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Thành Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/08/1967 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1980 Quê quán: Xuân Chung - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Thành Danh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 07/05/1984 Quê quán: TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Thành Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Thạnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1977 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1979 Quê quán: Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E746 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Thành Chung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Đông Xuân - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D2 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang Đơn vị: Quân y T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D4 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Ngọc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/8/1982 Quê quán: Tân Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Trì Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Tịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1990 Quê quán: Nghĩa Thuận - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Kim Thanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Phố Nhân Dục - Phường Hiến Nam - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968
  2. Phạm Văn Thanh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thượng Khê, Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum
  3. Phạm Văn Thanh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 16 1/50000 Hàng 56; Ô 4; Số 996; Khối 0
  4. Phạm Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiên Tảo, Việt Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 188; Khối 0
  5. Phạm Văn Thành Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1948 · Hương Vĩ, Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 quận Lệ Trung Plây Cu
→ Xem cả 192 người trong các danh sách