Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Phạm Thanh”.
- Phạm Thanh Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 18 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Đô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Thành Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thành Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1958 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Khuê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tác Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19-08-1968 Quê quán: Đông Hải, Phụ Dực, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C18-E34, A1,4,24 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H5 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1990 Quê quán: Thoại Sơn, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vũ Tiên, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Thành Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01-09-1969 Quê quán: Cẩm Phong, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Trung sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E2005 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thành Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thành Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12-01-1970 Quê quán: Hiệp Mỹ, Cầu Ngang, Trà Vinh Đơn vị: D11-E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 6, 10 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1973 Quê quán: Tân Hương - Minh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Thành Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/06/1970 Quê quán: Ngọc Hà - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Nha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Kim Thanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Phố Nhân Dục - Phường Hiến Nam - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968
- Phạm Văn Thanh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thượng Khê, Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum
- Phạm Văn Thanh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 16 1/50000 Hàng 56; Ô 4; Số 996; Khối 0
- Phạm Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiên Tảo, Việt Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 188; Khối 0
- Phạm Văn Thành Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1948 · Hương Vĩ, Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 quận Lệ Trung Plây Cu