Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Phạm Thanh”.

  1. Phạm Thành Dự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thành Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thành Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thành Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộ liệt sỹ tại gia đình, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thành Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 277 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thành Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thành Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 154 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thành ửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 106 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm ThànhLong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. phạm thanh chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: thuỷ biều, Phường Thủy Biều, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1t Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/1/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Bỡnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Kim Thanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Phố Nhân Dục - Phường Hiến Nam - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968
  2. Phạm Văn Thanh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thượng Khê, Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum
  3. Phạm Văn Thanh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 16 1/50000 Hàng 56; Ô 4; Số 996; Khối 0
  4. Phạm Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiên Tảo, Việt Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 188; Khối 0
  5. Phạm Văn Thành Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1948 · Hương Vĩ, Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 quận Lệ Trung Plây Cu
→ Xem cả 192 người trong các danh sách