Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Phạm Thị Hộ”.

  1. Phạm Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 23 · Lô 31 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Hột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Hoa Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 26/4/1987 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 4B Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Hoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Hoanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 10 · Hàng D5 · Lô B2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 17 · Lô 6B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/7/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Kẻ Sặt, Thị trấn Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm thị Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 334 · Khu 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 400 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thị Hộ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1935 · Quảng Định-Quảng Xương-Thanh Hóa Hy sinh: 01/04/1968