Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Phạm Thị Hộ”.

  1. Phạm Thị Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Hồng Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô C1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Hòa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Hợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thị Hộ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1935 · Quảng Định-Quảng Xương-Thanh Hóa Hy sinh: 01/04/1968