Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Phạm Thị Hà”.

  1. Phạm Thị Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: quận hai bà trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 122 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Hạt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/12/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 60 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/9/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H85 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 91 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Hay Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Hạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/7/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 248 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Hai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/12/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1846 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thị Hà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thịnh Thành-Yên Thành-Nghệ An