Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Thế Vinh”.

  1. Phạm Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thế Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thế Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thế Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Thế Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Thế Vịnh Năm sinh: 29/7/1973 Ngày hy sinh: 6/5/1995 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thế Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Thế Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Thế Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Hải Thuỷ - Giao Thuỷ - Hà Nam Đơn vị: K17 BT.105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thế Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thụy An- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 12/7/1967 Binh trạm 6, đường 559
  2. Phạm Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Ninh- Hy sinh: 13/2/1973
  3. Phạm Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hiệp- Phú Mỹ- Hy sinh: 1/9/1970
  4. Phạm Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Ninh- Hy sinh: 13/2/1973