Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Phạm Thế Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thế Ôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Thế Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Thê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thế Nữ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Sơn Long - Hưng Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Thế Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Thế Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Thế Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Hùng Cẩm - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/06/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/01/1972 Quê quán: Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Thế Làn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Hồng Khê - B . Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Thế Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Thế Cần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Phúc Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C17 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Thế Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/9/1974 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thế Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vũ Yên - Minh Thọ - Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Mai táng ban đầu: Điểm cao 920
  2. Phạm Thế Trí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vũ Yên- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Đồi 920 ngã 3 Đắc Song