Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Phạm Thế Hoa”.
- Phạm Thế Hỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H72 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Thế Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Thế Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Thế Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Thế Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thượng Miện, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 11; Ô 1; Số 95; Khối 0
- Phạm Thế Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thượng Miện- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 3/10/1975
- Phạm Thế Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Hy sinh: 12/9/1971