Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phạm Thế Hiển”.

  1. Phạm Thế Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Thế Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Thế Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thế Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 Đơn vị: C19 - Đoàn Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Thế Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Ngọc lặc, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
  6. Phạm Thế Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  7. Phạm Thế Hiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  8. Phạm Thế Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thế Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/09/1968