Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Phạm Thưởng (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hồng Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 111 Xem chi tiết →
  2. Phạm Sĩ Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 95 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 31 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Phương Hoàng- Thanh Hà- Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 35 Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Đà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Quốc Huynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Cổ Bi - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Sĩ Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Phương Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Phong Châu- Đông Hưng- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 54 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 229 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 159 Xem chi tiết →
  12. Phạm Tấn Biểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: D9 - F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 44 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 204 Xem chi tiết →
  14. Phạm Huy Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Vũ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Hùng Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Hà Tu - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →