Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Phạm Thưởng (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18 - 12 - 1970 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Xương - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Xương - Hải Phòng Đơn vị: 700000000 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  4. Phạm Huy Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hùng Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 166 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Cẩm Thượng - Việt Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Cẩm Thượng - Việt Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Hiệp Thương - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D234 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Vũ Hoá- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 72 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đăng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Huy Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Diễn Phác- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 47 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Hiệp Thượng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D234 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 8 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 46 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Mỹ Lộc- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 45 Xem chi tiết →
  20. Phạm Công Đà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 138 Xem chi tiết →