Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Phạm Thái Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thích An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ an - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Tấn Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Tâ phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Chương dương - Đông hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Tây sơn - tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1979 Quê quán: Đông minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Đông tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ngánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tự tâm - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Chương dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Cẩm nhượng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Đắc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Ap ấp - Phụ vực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1980 Quê quán: Đông mỹ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Xã Thái hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Chuỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1968 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Mưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thái Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hiệp Lúc - Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000