Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Phạm Thái Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/06/1987 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ứng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Yên Thái - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D9 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Nam Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Hoàng Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Vang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C7 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D3 E 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1967 Quê quán: Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chước Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C11 - D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C1 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Huy Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Phụng Thương - TX Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1979 Quê quán: Thị Xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngư Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Quỳnh Thuỵ - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thái Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hiệp Lúc - Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000