Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Phạm Thái Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/1/1979 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D 9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C10 D3 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Đông Sơn - Đông anh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Xiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tam Thái - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C10 D 9 D 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C13 D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Vấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D Bộ 1 Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Gia Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Số 458 Tổ 1 - Khu Bố Xuyên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Hoãn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/03/1975 Quê quán: Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C11 - D6 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Mạnh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Số 15c Nguyễn Thái H - TX Yên Bái - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phạm Hộ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Xiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tam Thái - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng Đơn vị: C7 D2 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thái Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hiệp Lúc - Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000