Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Phạm Thái Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Khắc Tết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05 - 12 - 1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Xô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D2 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Tân phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D5 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Nghinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/12/1975 Quê quán: Thụy Thanh - Thụy Nữ - Thái Bình Đơn vị: D6 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Cửa Ngòi - Quang Vinh - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Bă Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 Xem chi tiết →
  8. Phạm Cao Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Gia Ruyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 221 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 172 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 248 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quyết Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 21 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 93 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 72 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thái Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hiệp Lúc - Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000