Tìm thấy 321 hồ sơ cho “Phạm Thái Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1982 Quê quán: Nam Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D 2 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Số14-Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 103 Xem chi tiết →
  4. Phạm Duy Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Thuỵ Vinh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Khúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Thuỵ Thanh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thịu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Thụy Vật - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Xuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Ngưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Trinh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1982 Quê quán: Nam Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D 2 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 - 04 - 1972 Quê quán: Quỳnh Lôi, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Khánh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Thái An - Thái Bình - Ninh Bình Đơn vị: Đ14 - BT34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thái Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Tiến- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 4/10/1968 Phẫu Chư Đô