Tìm thấy 321 hồ sơ cho “Phạm Thái Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Hồng Linh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 107 Xem chi tiết →
- Phạm Như Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Thái Hồng- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 81 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 17 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: // Quê quán: Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 113 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mấm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Thái Thịnh- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 137 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Thái Dương- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 148 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Thái Thuỷ- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 212 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Duật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thái Giang- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 134 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 47 · Lô b Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vĩ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Mão Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Thái Lộc - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Diên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.