Tìm thấy 321 hồ sơ cho “Phạm Thái Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Quỳnh Thu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: An Giang - Phụ Dục - Thái Bình Đơn vị: BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Bông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Mơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1971 Quê quán: Hoà Bình - Võ nhai - Bắc Thái Đơn vị: BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Song An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1973 Quê quán: Đồng Tâm - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C73.D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Năng Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiền - Thái Bình Đơn vị: C16 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Liêng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Nguyên Xá - Thủ Trình - Thái Bình Đơn vị: H2 BT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Hùng Xuân - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 3 Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C11 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C15 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: C4 K44 BT 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.