Tìm thấy 321 hồ sơ cho “Phạm Thái Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Tải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Quỳnh Lôi, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Yên Khánh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Nguyên Năm sinh: 10/10/1941 Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Bá Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Doãn Vẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Huy Cờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 89 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Vũ Hoá- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 72 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thái, Xã Hưng Thái, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1964 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Thế Hặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thế Toả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thái, Xã Hưng Thái, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Khu b Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thái, Xã Hưng Thái, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 · Khu b Xem chi tiết →
  19. Phạm Trọng Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  20. Phạm Trọng Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thái Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Tiến- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 4/10/1968 Phẫu Chư Đô